Bảng Xếp Hạng Tennis Nam Thế Giới

(Bảng xếp hạng Tennis) imfashionstoned.com.com update thường xuyên bảng xếp hạng tennis trái đất, bxh tennis, bảng xếp hạng atp tiên tiến nhất. Bảng xếp thứ hạng tennis thiếu phụ, bảng xếp thứ hạng tennis phái mạnh quả đât, tăm tiếng các tay vợt tiên phong hàng đầu nhân loại. Update công bố bxh quần vợt nhanh chóng và đúng mực tốt nhất.

Bạn đang xem: Bảng Xếp Hạng Tennis Nam Thế Giới

*
*
Bảng xếp hạng tennis bắt đầu nhất

BẢNG XẾPhường. HẠNG TENNIS MỚI NHẤT THẾ GIỚI

Danh sách các tay vợt hàng đầu trái đất, xếp hạng atp, bxh wta, Hiệp hội Quần Vợt Nữ, Hiệp hội Quần vợt Nhà nghề. Bảng xếp hạng tennis trái đất 20đôi mươi.

Xem thêm: Top Ứng Dụng Xem Bóng Đá Trên Android Tốt Nhất Hiện Nay, 7 Ứng Dụng Xem Bóng Đá Chất Lượng Trên Smart Tivi

1. BẢNG XẾPhường HẠNG QUẦN VỢT NAM (ATP)

Danh sách các tay vợt tennis thế giới xuất nhan sắc độc nhất vô nhị nhân loại, bảng xếp thứ hạng tennis phái nam nhân loại tiên tiến nhất.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Phấn Nước Trang Điểm Bằng Phấn Nước Chuẩn Chuyên Gia


Hạng Tay vợt Quốc gia Điểm Tuổi
1 Novak Djokovic SERBIA 12,03 33
2 Rafael Nadal SPAIN 9,85 34
3 Dominic Thiem AUSTRIA 9,125 27
4 Daniil Medvedev RUSSIA 8,47 24
5 Roger Federer SWITZERLAND 6,63 39
6 Stefanos Tsitsipas GREECE 5,925 22
7 Alexander Zverev GERMANY 5,525 23
8 Andrey Rublev RUSSIA 4,119 23
9 Diego Schwartzman ARGENTINA 3,455 28
10 Matteo Berrettini ITALY 3,075 24
11 Gael Monfils FRANCE 2,86 34
12 Denis Shapovalov CANADA 2,83 21
13 Roberto Bautista Agut SPAIN 2,71 32
14 Milos Raonic CANADA 2,58 29
15 David Goffin BELGIUM 2,555 29
16 Pablo Carreno Busta SPAIN 2,535 29
17 Fabio Fognini ITALY 2,4 33
18 Schảy Wawrinka SWITZERLAND 2,32 35
19 Grigor Dimitrov BULGARIA 2,26 29
đôi mươi Karen Khachanov RUSSIA 2,245 24
21 Felix Auger-Aliassime CANADA 2,216 đôi mươi
22 Cristian Garin CHILE 2,17 24
23 Alex De Minaur AUSTRALIA 1,86 21
24 Borna Coric CROATIA 1,855 24
25 John Isner USA 1,85 35
26 Dusan Lajovic SERBIA 1,785 30
27 Casper Ruud NORWAY 1,739 21
28 Benoit Paire FRANCE 1,738 31
29 Taylor Fritz UNITED STATES 1,67 23
30 Ugo Humbert FRANCE 1,646 22
31 Filip Krajinovic SERBIA 1,628 28
32 Daniel Evans GREAT BRITAIN 1,589 30
33 Lorenzo Sonego ITALY 1,568 25
34 Hubert Hurkacz POLAND 1,518 23
35 Adrian Mannarino FRANCE 1,516 32
36 Jan-Lennard Struff GERMANY 1,45 30
37 Jannik Sinner ITALY 1,444 19
38 John Millman AUSTRALIA 1,421 31
39 Reilly Opelka UNITED STATES 1,402 23
40 Nikoloz Basilashvili GEORGIA 1,395 28
41 Kei Nishikori JAPAN 1,345 30
42 Marin Cilic CROATIA 1,325 32
43 Guibởi vì Pella ARGENTINA 1,31 30
44 Miomir Kecmanovic SERBIA 1,308 21
45 Nick Kyrgios AUSTRALIA 1,17 25
46 Albert Ramos-Vinolas SPAIN 1,165 32
47 Richard Gasquet FRANCE 1,145 34
48 Kyle Edmund GREAT BRITAIN 1,085 25
49 Tennys Sandgren USA 1,081 29
50 Alexander Bublik KAZAKHSTAN 1,07 23

2. BẢNG XẾP HẠNG TENNIS NỮ (WTA)

Danh sách những tay vợt số 1 trái đất, bảng xếp hạng quần vợt cô gái nhân loại 20trăng tròn.


Hạng Tay vợt Quốc gia Điểm Tuổi
1 Ashleigh Barty AUSTRALIA 8.717 24
2 Simomãng cầu Halep ROMANIA 7.255 29
3 Naomi Osaka JAPAN 5.780 23
4 Sofia Kenin UNITED STATES 5.760 22
5 Elina Svitolimãng cầu UKRAINE 5.260 26
6 Karolimãng cầu Pliskova CZECH REPUBLIC 5.205 28
7 Bianca Andreescu CANADA 4.555 trăng tròn
8 Petra Kvitova CZECH REPUBLIC 4.516 30
9 Kiki Bertens NETHERLANDS 4.505 28
10 Arymãng cầu Sabalenka BELARUS 4.2đôi mươi 22
11 Seremãng cầu Williams USA 4.080 39
12 Belinda Bencic SWITZERLAND 4.010 23
13 Victoria Azarenka BELARUS 3.426 31
14 Johanmãng cầu Konta GREAT BRITAIN 3.152 29
15 Garbine Muguruza SPAIN 3.016 27
16 Madison Keys USA 2.962 25
17 Iga Swiatek POLAND 2.960 19
18 Petra Martic CROATIA 2.850 29
19 Elena Rybakimãng cầu KAZAKHSTAN 2.696 21
đôi mươi Elise Mertens BELGIUM 2.650 24
21 Marketa Vondrousova CZECH REPUBLIC 2.538 21
22 Maria Sakkari GREECE 2.405 25
23 Anett Kontaveit ESTONIA 2.330 24
24 Jennifer Brady USA 2.3trăng tròn 25
25 Angelique Kerber GERMANY 2.271 32
26 Alison Riske USA 2.256 30
27 Karolina Muchova CZECH REPUBLIC 2.036 24
28 Yulia Putintseva KAZAKHSTAN 2.015 25
29 Dayana Yastremska UKRAINE 1.925 đôi mươi
30 Amanda Anisimova UNITED STATES 1.905 19
31 Ons Jabeur TUNISIA 1.883 26
32 Donna Vekic CROATIA 1.880 24
33 Ekaterimãng cầu Alexandrova RUSSIA 1.775 26
34 Qiang Wang CHINA 1.706 28
35 Shuai Zhang CHINA 1.693 31
36 Svetlamãng cầu Kuznetsova RUSSIA 1.631 35
37 Barbora Strycova CZECH REPUBLIC 1.630 34
38 Anastasia Pavlyuchenkova RUSSIA 1.630 29
39 Sloane Stephens USA 1.573 27
40 Magda Linette POLAND 1.573 28
41 Saikhông nên Zheng CHINA 1.510 26
42 Fiomãng cầu Ferro FRANCE 1.497 23
43 Caroline Garcia FRANCE 1.495 27
44 Jelemãng cầu Ostapenko LATVIA 1.485 23
45 Danielle Collins UNITED STATES 1.475 26
46 Veronika Kudermetova RUSSIA 1.453 23
47 Nadia Podoroska ARGENTINA 1.407 23
48 Cori Gauff UNITED STATES 1.364 16
49 Kristina Mladenovic FRANCE 1.335 27
50 Laura Siegemund GERMANY 1.331 32

Cảm ơn chúng ta sẽ theo dõi!


Share447Tweet280
Previous Post


Chuyên mục: Thể thao